CoinMarketCap là gì?

CoinMarketCap là một website được cho là uy tín nhất và lớn nhất về tiền điện tử. Tại đây bạn có thể tham khảo thông tin gần như tất cả các loại coin đã được niêm yết trên sàn giao dịch. Nếu bạn là một người đam mê về Cryptocurrency thì chớ nên bỏ qua trang web này, nó giống như một cuốn bách khoa từ điển, là một công cụ vô cùng tuyệt vời trên thị trường tài chính số này.

Những thông tin được lưu trữ trên Coinmarketcap được cập nhất liên tục 24/7, đều là những thông tin mới nhất, nóng nhất như : Số lượng giao dịch 24 giờ qua, sự thay đổi giá trị trong 24 giờ theo tỷ lệ phần trăm, tổng số lượng coin đang lưu thông, trang web chính thức, tổng vốn hóa thị trường, các trang mạng xã hội…

Những nhà đầu tư trên khắp thế giới dù là người mới vào thị trường hay người cũ, trước khi đầu tư vào một đồng tiền nào đó đều sẽ tìm hiểu tất cả thông tin của đồng coin đó trên trang web này. Vì CoinNarketCap sẽ xem xét rất kỹ lượng các tiêu chí của một coin trước khi nó được niêm yết lên.

Tìm hiểu cơ bản về giao diện CoinMarketCap

1 – Cryptocurrencies: số lượng đồng tiền điện tử đang có trên sàn.

2 – Markets: tổng số sàn giao dịch tiền điện tử hiện có.

3 – Market Cap: tổng giá trị vốn hoá thị trường, là tổng giá trị thị trường tiền điện tử, được xác định bằng số tiền bỏ ra để mua lại toàn bộ số coin này trong điều kiện hiện tại.

4 – 24 Vol: tổng khối lượng tiền được giao dịch trong vòng 24h qua.

5 – BTC Dominance: tỉ lệ vốn hóa của Bitcoin so với toàn thị trường.

6 – Market Cap: bao gồm 3 phần

  • All: tất cả các đồng tiền đang giao dịch trên thị trường.
  • Coins: các đồng tiền điện tử cơ bản.
  • Tokens: các loại đồng tiền điện tử được phát triển trên nền tảng của một đồng tiền điện tử khác.

7 – Trade Volume: khối lượng giao dịch, gồm:

  • 24 Hour Volume Rankings (Currency): xếp hạng khối lượng giao dịch tích lũy theo loại tiền, tính trong 24h qua.
  • 24 Hour Volume Rankings (Exchange): xếp hạng khối lượng giao dịch tích lũy theo số lượng trao đổi, tính trong 24h qua.
  • Monthly Volume Rankings (Currency): xếp hạng khối lượng giao dịch tích lũy theo loại tiền, tính trong 7 ngày gần nhất.

8 – Trend: xu hướng của các đồng hiện tại, gồm:

  • Gainers and Losers: s​​​​​​​​​ố đồng có giá trị tăng và giảm nhiều nhất.
  • Recently Added: số đồng vừa được đưa lên coinmarketcap (thường là 1,2 ngày).

9 – Tools: Bộ công cụ, bao gồm:

  • Global Charts: đồ thị tổng vốn hóa của toàn bộ thị trường tiền ảo.
  • Historical Snapshots: xem lại lịch sử của các loại đồng, tính từ tháng 1 năm 2013.
  • Currency Converter Calculator: công cụ để đổi tỷ giá các đồng qua ngoại tệ (như USD hay EUR).
  • Website Widgets: tiện ích cho phép lấy giá của từng loại coin (lấy về blog của bạn chẳng hạn).

Cách sử dụng các tiện ích của CoinMarketCap

Market Cap

1 – All: thông tin của tất cả các loại tiền ảo, có thể xem top 100 hoặc tất cả.

2 – Coins: tương tự tab all, có thêm 3 phần

  • Market Cap by Circulating Supply: lọc theo số lượng tiền đã được khai thác đang lưu thông trên thị trường.
  • Market Cap by Total Supply: lọc theo tổng số lượng được cung cấp.
  • Filter Non-Mineable: lọc theo các loại đồng không đào được, do nhà phát triển đưa ra.

3 – Token: tương tự tab coins.

4 – Ngoại tệ: giá trị quy đổi theo từng loại tiền tệ.

5 – Market cap: tổng vốn hóa thị trường.

6 – Price: giá của từng loại tiền điện tử.

7 – Volume (24h): tổng lượng giao dịch trong 24h qua.

8 – Circulating Supply: lượng tiền đã được khai thác đang lưu thông trên thị trường.

9 – Charge (24h): tỉ lệ thay đổi lên xuống giá trị tiền ảo, tính bằng %.

10 – Price Graph (7d): biểu đồ giá trị của đồng tiền thay đổi trong 7 ngày.

Trade Volume

24 Hour Volume Rankings Currency: khối lượng giao dịch tích lũy của từng đồng coin trong 24h.

24 Hour Volume Rankings Exchange: khối lượng giao dịch tích lũy của từng sàn giao dịch trong 24h.

Monthly Volume Rankings (Currency): Tổng khối lượng giao dịch tích lũy của từng đồng coin trong 1 ngày/1 tuần/1 tháng.

Trending

Bao gồm 2 trang: Biggest Gainers and Losers và Recently Added.

Biggest Gainers: xếp hạng % những đồng tăng nhiều nhất trong 1h, 24h và 7 ngày gần nhất.

Biggest Losers: xếp hạng % những đồng giảm nhiều nhất trong 1h, 24h và 7 ngày gần nhất.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here